Tối ưu hóa các điểm tiếp xúc với khách hàng bằng các giải pháp kiosk SUNMI.
30+
Quốc gia
300+
Doanh nghiệp
Đa dạng phiên bản phù hợp với nhu cầu sử dụng của bạn
Bán lẻ
- Bàn đặt khay
- Quét sản phẩm
- Quét mã QR
- Thanh toán bằng thẻ*
- In hóa đơn
- Hỗ trợ NFC, hỗ trợ SoftPOS
Nhà hàng
- Đọc thẻ khách hàng thân thiết không tiếp xúc
- Quét mã QR
- Thanh toán bằng thẻ*
- In hóa đơn
- Hỗ trợ NFC, hỗ trợ SoftPOS
Y tế
-
Quét mã QR
-
Thanh toán bằng thẻ*
-
In hóa đơn
-
Đọc thẻ y tế (tùy chọn)
-
In laser khổ A4/A5 (tùy chọn)
Mở rộng
- Đọc hộ chiếu
- Nhận dạng RFID
- In nhãn
- In hóa đơn có đường xé
- In vé
- In laser khổ A4/A5
- Tự động phát hành thẻ IC
- Đọc và ghi thẻ IC
* Kết hợp thiết bị đầu cuối dòng SUNMI P với kiosk để chấp nhận thanh toán bằng thẻ. Giá đỡ thiết bị POS có thể tùy chỉnh. Vui lòng liên hệ đại diện kinh doanh SUNMI để biết thêm chi tiết.
Thúc đẩy quá trình số hóa doanh nghiệp của bạn với K2
Nâng cao trải nghiệm khách hàng bằng mẫu kiosk phù hợp với hoạt động kinh doanh của bạn.
Thông số kỹ thuật SUNMI K2
Phiên bản bán lẻ
(Chân đế đứng)
Phiên bản bán lẻ
(Gắn tường)
Phiên bản nhà hàng
(Chân đế đứng)
Phiên bản nhà hàng
(Gắn tường)
Mã sản phẩm
Cấu hình 1: F4E02
Cấu hình 2: F4E00
Cấu hình 3: F4E00
Hệ điều hành
SUNMI OS
Cấu hình 1:
Dựa trên Android 13
Cấu hình 2:
Dựa trên Android 9
Cấu hình 3:
Dựa trên Android 7
Bộ xử lý
Cấu hình 1: Kryo 670,
CPU Qualcomm 8 nhân,
xung nhịp tối đa 2,7GHz.
Cấu hình 2/3:
CPU 8 nhân gồm
4 nhân Cortex-A72 +
4 nhân Cortex-A53,
xung nhịp 1,8GHz.
Bộ nhớ
Cấu hình 1:
RAM 6GB + ROM 128GB
Cấu hình 2:
RAM 4GB + ROM 32GB
Cấu hình 3:
RAM 4GB + ROM 16GB
Màn hình
23,8 inch FHD,
1920 × 1080 pixel.
Màn hình cảm ứng
điện dung đa điểm.
Camera (Tùy chọn)
Camera nhận diện
khuôn mặt 3D
Đầu đọc mã vạch
Hỗ trợ đọc mã vạch
1D/2D trên điện thoại
và mã vạch in trên giấy.
Máy in
Máy in nhiệt tích hợp
khổ giấy 80mm,
có dao cắt tự động.
Tốc độ in: 250mm/giây.
Đường kính cuộn giấy:
φ80mm.
Hỗ trợ giấy nhiệt
khổ 58mm (tùy chọn).
Khe thẻ PSAM (Tùy chọn)
1 khe cắm thẻ PSAM
Đầu đọc NFC
Cấu hình 1:
Hỗ trợ thẻ MIFARE 1
(S50, S70) và thẻ CPU
ISO 14443A.
Cấu hình 2/3:
Hỗ trợ thẻ ID,
MIFARE 1 (S50, S70)
và thẻ CPU ISO 14443A.
Nút điều khiển
1 nút bật/tắt nguồn
(kiêm khóa màn hình).
Bluetooth
Bluetooth 2.1 / 3.0 / 4.2
Hỗ trợ BLE.
Wi-Fi
Cấu hình 1:
2,4GHz / 5GHz / 6GHz
IEEE 802.11
a/b/g/n/ac/ax.
Cấu hình 2/3:
2,4GHz / 5GHz
IEEE 802.11 a/b/g/n.
Bộ nguồn
Điện áp đầu vào:
AC 100–120V /
AC 200–240V.
Điện áp đầu ra:
DC 12V / 24V.
Mạng LAN
100/1000Mbps.
Tự động điều chỉnh.
Bộ nhớ mở rộng
1 khe thẻ MicroSD (TF),
hỗ trợ tối đa 128GB.
Cổng kết nối
5 cổng USB Type-A.
1 cổng mạng RJ45.
1 cổng âm thanh.
1 cổng Micro USB
(dùng để gỡ lỗi).
1 cổng HDMI.
Môi trường hoạt động
Nhiệt độ hoạt động:
0°C đến 40°C.
Nhiệt độ bảo quản:
-20°C đến 55°C.
Loa
2 loa, công suất 3W/loa.
Micro
1 micro tích hợp.
Đèn báo trạng thái
7 màu.
Phụ kiện
NFC, giá đỡ POS,
móc treo túi mua sắm.
Kích thước
Gắn tường:
394 × 171 × 1017mm
Chân đế đứng có bàn:
1018 × 645 × 1850mm
Chân đế đứng:
540 × 490 × 1850mm
Phiên bản y tế có cân:
540 × 490 × 1810mm
Trọng lượng tổng
Gắn tường: 16,5kg
Chân đế đứng có bàn: 58kg
Chân đế đứng: 45kg
Phiên bản y tế có cân: 50kg













